thậm chí

Học thuật
Thân thiện
thậm chí

Thậm chí những đứa trẻ nhỏ cũng có thể tham gia trò chơi này.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Đến mức, ngay cả: Dùng để nhấn mạnh một sự việc, tình huống hoặc đối tượng được đưa ra làm dụ mức độ cực đoan, bất ngờ hoặc vượt quá dự kiến so với những cái trước đó. biểu thị một bước tiến trong lập luận hoặc liệt kê, thường hướng đến điểm cao nhất hoặc thấp nhất có thể tưởng tượng.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, thậm chí làm cả cuối tuần. (Việc "làm cả cuối tuần" mức độ chăm chỉ vượt bậc, được nhấn mạnh so với việc "làm việc rất chăm chỉ" thông thường.)
    • ấy không những thông minh thậm chí còn rất khiêm tốn. ("Rất khiêm tốn" một phẩm chất đáng quý bổ sung, làm nổi bật thêm phẩm chất "thông minh" đã được nêu.)
    • Trời mưa rất to, thậm chí có thể gây ngập lụt. ("Có thể gây ngập lụt" hậu quả nghiêm trọng tiềm ẩn, nhấn mạnh mức độ "mưa rất to".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để đưa ra giả thiết cực đoan: "Thậm chí" có thể dùng để đặt ra một tình huống giả địnhmức độ cao nhất, nhằm làm lập luận.
    • Thậm chí nếu anh xin lỗi, tôi cũng không tha thứ. (Giả thiết "anh xin lỗi" được coi bước nhượng bộ lớn, nhưng vẫn không đủ.)
  • Dùng trong cấu trúc tương phản, nhấn mạnh sự bất ngờ: Thường đi kèm với "", "nhưng" để thể hiện sự đối lập mạnh mẽ.
    • Căn phòng nhỏ bé, nhưng thậm chí còn rất ấm cúng. ("Rất ấm cúng" điểm tích cực bất ngờ, tương phản với "nhỏ bé".)
Biến thể từ gần giống
  • Ngay cả: Có nghĩa cách dùng rất gần với "thậm chí", thường có thể thay thế cho nhau. "Ngay cả" thường nhấn mạnh vào đối tượng cụ thể.
    • Ngay cả giáo viên cũng phải tay.
  • Đến nỗi, đến mức: Nhấn mạnh kết quả hoặc mức độ của một hành động, trạng thái. Khác với "thậm chí" thường dùng để liệt kê hoặc bổ sung yếu tố cực đoan.
    • Anh ta mệt đến nỗi ngủ quên trên bàn làm việc.
  • Huống chi, huống hồ: Dùng trong lập luận để so sánh, thường cho thấy điều sau đương nhiên hơn, dễ xảy ra hơn điều trước. Mang sắc thái văn chương hoặc trang trọng hơn.
    • Người ngoài còn giúp, huống chi anh em.
Từ đồng nghĩa
  • Ngay cả: (Xemmục trên).
  • Vả lại, hơn nữa: Dùng để thêm thông tin bổ sung, nhưng không nhất thiết mang ý nhấn mạnh mức độ cực đoan như "thậm chí".
  • Ngay đến: Cách nói nhấn mạnh tương tự "ngay cả".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng "thậm chí" phó từ tiếng Việt, không cấu trúc tương đương với phrasal verb.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ cố định nào sử dụng riêng từ "thậm chí". Tuy nhiên, thường xuất hiện trong các cấu trúc nhấn mạnh lời nói. - Cấu trúc "không những/ còn... thậm chí...": Dùng để liệt kê đẩy mức độ lên cao. - ấy không những hát hay, còn múa đẹp, thậm chí còn sáng tác nhạc. - Cấu trúc "đến... thậm chí...": Dùng để đưa ra phạm vi hoặc đối tượng rộng/đặc biệt. - Đến những chuyên gia hàng đầu, thậm chí cũng phải thán phục.

thậm chí

Thậm chí những đứa trẻ nhỏ cũng có thể tham gia trò chơi này.

  1. Đến nỗi : Thậm chí đến bạn thân cũng ghét.

Từ chứa "thậm chí"